Giải Lesson 3 – Unit 5. Free time activities SBT tiếng Anh 2

1

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài A

A. Read, trace, and draw lines.

(Đọc, đồ và vẽ các đường.)

Phương pháp giải:

read books (đọc sách)

ride my bike (đạp xe)

eat snacks (ăn vặt)

listen to music (nghe nhạc)

Lời giải chi tiết:

Bài B

B. Find and circle.

(Tìm và khoanh tròn.)

Phương pháp giải:

read books (đọc sách)

ride my bike (đạp xe)

eat snacks (ăn vặt)

listen to music (nghe nhạc)

Lời giải chi tiết:

Bài C

C. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.)

Phương pháp giải:

1.

– On the weekends, I read books. (Vào cuối tuần, tớ đọc sách.)

– Hey. I read books, too. (Này. Tớ cũng đọc sách đấy.)

2.

– I listen to music. (Tớ nghe nhạc.)

– You listen to music? Cool. (Cậu nghe nhạc á? Cừ đấy.)

3.

– On the weekends, I ride my bike. (Vào cuối tuần, tớ đạp xe.)

– Bike? Great. (Xe đạp hả? Tuyệt đấy.)

Lời giải chi tiết:

Bài D

D. Look, read, and () the box.

(Nhìn, đọc và đánh dấu √ vào ô trống.)

Phương pháp giải:

Merry Christmas. (Giáng Sinh vui vẻ.)

Happy birthday. (Chúc mừng sinh nhật.)

Happy New Year. (Chúc mừng năm mới.)

Lời giải chi tiết:

Giaibaitaphay.com

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here