Giải Lesson 1 – Unit 4. Animals SBT tiếng Anh 2

0

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài A

A. Draw lines.

(Vẽ các đường.)

Phương pháp giải:

cow (con bò)

pig (con lợn)

duck (con vịt)

goat (con dê)

Lời giải chi tiết:

Bài B

B. Look, read, and circle.

(Nhìn, đọc và khoanh tròn.)

Phương pháp giải:

cow (con bò)

pig (con lợn)

duck (con vịt)

goat (con dê)

Lời giải chi tiết:

1. pig (con lợn)

2. goat (con dê)

3. duck (con vịt)

4. cow (con bò)

Bài C

C. Listen and number.

(Nghe và đánh số.)

Phương pháp giải:

Bài nghe:

1. What’s that? (Kia là gì?)

It’s a pig. (Nó là con lợn.)

2. What’s that? (Kia là gì?)

It’s a goat. (Nó là con dê.)

3. What’s that? (Kia là gì?)

It’s a duck. (Nó là con vịt.)

4. What’s that? (Kia là gì?)

It’s a cow. (Nó là con bò.)

Lời giải chi tiết:

Bài D

D. Look, read, and put a () or a (x).

(Nhìn, đọc và điền dấu √ hoặc x.)

Phương pháp giải:

What’s that? (Kia là gì?)

It’s a cow. (Nó là con bò.)

It’s a goat. (Nó là con dê.)

It’s a dog. (Nó là con chó.)

It’s a pig. (Nó là con lợn.)

Lời giải chi tiết:

1. √

2. √

3. x

4. √

Giaibaitaphay.com

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here