Giải Lesson 1 – Unit 2. Shapes SBT tiếng Anh 2

0

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài A

A. Look, read, and put a () or a (x).

(Nhìn, đọc và đánh dấu √ hoặc x.)

Phương pháp giải:

triangle (hình tam giác)

rectangle (hình chữ nhật)

square (hình vuông)

circle (hình tròn)

Lời giải chi tiết:

1.

2. x

3.

4. x

Bài B

B. Look, write, and draw lines.

(Nhìn, viết và vẽ đường.)

Phương pháp giải:

triangle (hình tam giác)

rectangle (hình chữ nhật)

square (hình vuông)

circle (hình tròn)

Lời giải chi tiết:

Bài C

C. Listen and color.

(Nghe và tô màu.)

Phương pháp giải:

1. What shape is it? (Nó là hình gì?) – It’s a square. (Nó là hình vuông.)

2. What shape is it? (Nó là hình gì?) – It’s a rectangle. (Nó là hình chữ nhật.)

3. What shape is it? (Nó là hình gì?) – It’s a triangle. (Nó là hình tam giác.)

Lời giải chi tiết:

Bài D

D. Read and draw.

(Đọc và vẽ.)


Phương pháp giải:

What shape is it? (Nó là hình gì?)

It’s a triangle. (Nó là hình tam giác.)

It’s a circle. (Nó là hình tròn.)

It’s a rectangle. (Nó là hình chữ nhật.)

It’s a square. (Nó là hình vuông.)

Lời giải chi tiết:

Giaibaitaphay.com

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here