Giải Lesson 7 – Unit 2. My family sách bài tập tiếng Anh 2

0

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 11

11. Read and look. Then write.

(Đọc và nhìn. Sau đó viết.)

Phương pháp giải:

friend: bạn bè

aunt: cô, dì

granny: bà

grandad: ông

Lời giải chi tiết:

1. Where’s my aunt? (Dì tôi đâu?)

    She’s in the bedroom. (Cô ấy ở trong phòng ngủ.)

2. Where’s my grandad? (Ông tôi đâu?)

    He’s in the kitchen. (Ông ấy ở trong bếp.)

3. Where’s my granny? (Bà tôi đâu?)

    She’s in the living room. (Bà ấy ở trong phòng khách.)

4. Where’s my friend? (Bạn tôi đâu?)

    He’s in the bathroom. (Anh ấy ở trong phòng tắm.)

Bài 12

12. Read. Then find and √.

(Đọc. Sau đó tìm và đánh dấu √.)

Phương pháp giải:

Đọc: 

Look! (Nhìn kìa!)

Where’s my cousin? (Anh chị họ của tôi đâu?)

She’s in the kitchen. (Cô ấy ở trong bếp.)

He’s in the house. (Anh ấy trong nhà.)

Lời giải chi tiết:

Tìm:

A: Where’s my uncle? (Chú ở đâu?)

B: He’s in the bathroom. (Cậu ấy ở trong phòng tắm.)

Đánh dấu √:

Giaibaitaphay.com

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here