Giải Lesson 6 – Unit 3. My body sách bài tập tiếng Anh 2

0

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 9

9. Look and write. Then say.

(Nhìn và viết. Sau đó nói.)

Phương pháp giải:

dance: nhảy, khiêu vũ

hop: nhảy lò cò

jump :nhảy

Lời giải chi tiết:

1. jump (nhảy)

2. hop (nhảy lò cò)

3. dance (nhảy)

Bài 10

10. Read and find. Then number.

(Đọc và tìm. Sau đó đánh số.)

Phương pháp giải:

Wave yourarms.(Vẫy hai cánh tay.)

Jump (Nhảy)

Clap yourhands. (Vỗ tay.)

Touch yourtoes. (Chạm vào đầu ngón chân.)

Dance. (Nhảy đầm.)

Lời giải chi tiết:

5. Wave yourarms.(Vẫy hai cánh tay.)

4. Jump. (nhảy)

1. Clap yourhands. (Vỗ tay.)

3. Touch yourtoes. (Chạm vào đầu ngón chân.)

2. Dance (Nhảy đầm.)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here