Giải Lesson 2 – Unit 6. Food sách bài tập tiếng Anh 2

0

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 2

2. Look and write. Then say.

(Nhìn và viết. Sau đó nói.).

Phương pháp giải:

apple :quả táo

banana :quả chuối

chicken :thịt gà

eggs :những quả trứng

Lời giải chi tiết:

1. I like chicken.

 (Tôi thích thịt gà.)

2. I like an apple.

 (Tôi thích táo.)

3. I like a banana.

 (Tôi thích chuối.)

4. I like eggs.

 (Tôi thích trứng.)

Bài 3

3. Read and look. Then circle and say.

(Đọc và nhìn lại. Sau đó khoanh tròn và nói.).

Phương pháp giải:

apples:  những quả táo

bananas: những quả chuối

chicken: thịt gà

eggs: những quả trứng

fish: cá

hot dog: bánh mì kẹp xúc xích

pizza: bánh pi za

rice: cơm

Lời giải chi tiết:

1. I like chicken.

 (Tôi thích thịt gà.)

2. I like bananas.

 (Tôi thích chuối.)

3. I like fish.

 (Tôi thích cá.)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here