Giải Lesson 1 – Unit 1. My toys sách bài tập tiếng Anh 2

0

Đề bài

1. Match. Then trace and say.

(Nối lại. Sau đó đồ từ và nói.)

1. boat: chiếc thuyền

2. doll: búp bê

3. bike: xe đạp

4. car: ô tô

5. ball: quả bóng, banh

6. train: xe lửa

7. kite: con diều

Lời giải chi tiết

1. It’s a boat. 

(Nó là một chiếc thuyền.)

2. It’s a doll. 

(Nó là một con búp bê.)

3. It’s a bike

(Nó là một chiếc xe đạp.)

4. It’s a car. 

(Nó là một chiếc ô tô.)

5. It’s a ball. 

(Nó là một quả bóng.)

6. It’s a train

(Nó là một chiếc xe lửa.)

7. It’s a kite. 

(Nó là một con diều.)

Giaibaitaphay.com

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here