Bài: Dài hơn, ngắn hơn

0

1. Nói dài hơn hoặc ngắn hơn.

[Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Dài hơn, ngắn hơn

Hướng dẫn:

  • Chiếc bút chì ngắn hơn chiếc bút lông. Chiếc bút lông dài hơn chiếc bút chì.
  • Chiếc bàn chải xanh dài hơn chiếc bàn chải hồng. Chiếc bàn chải hồng ngắn hơn chiếc bàn chải xanh.
  • Chiếc kéo xanh dài hơn chiếc kéo đỏ. Chiếc kéo đỏ ngắn hơn chiếc kéo xanh.
  • Chìa khóa vàng dài hơn chìa khóa xanh. Chìa khóa xanh ngắn hơn chìa khóa vàng.

2. Nói cao hơn hoặc thấp hơn.

[Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Dài hơn, ngắn hơn

  • Chiếc ghế hồng thấp hơn chiếc ghế xanh. Chiếc ghế xanh cao hơn chiếc ghế hồng.
  • Chiếc lọ hồng cao hơn chiếc lọ xanh. Chiếc lọ xanh thấp hơn chiếc lọ hồng.
  • Chiếc bánh tròn thấp hơn chiếc bánh vuông. Chiếc bánh vuông cao hơn chiếc bánh tròn.
  • Con cò thấp hơn con đà điểu. Con đà điểu cao hơn con cò.

3. Trả lời câu hỏi.

[Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Dài hơn, ngắn hơn

Hướng dẫn:

a. Chiếc thước gỗ dài hơn chiếc hộp nên chiếc thước gỗ không xếp được vào trong hộp.

b. Chân to hơn chiếc giày nên chân không đi vừa giày.

c. Quyển sách dài hơn ngăn nên quyển sách không dựng được vào trong ngăn.