Bài: Các số có hai chữ số

0

1. Đọc số trong ô trống. Nêu số thay vào mỗi ô vuông. (Bài 1 trang 30, SGK Toán 1 tập 2)

Hướng dẫn:

[Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Các số có hai chữ số

2. Câu nào đúng: A hay B? (Bài 2 trang 31, SGK Toán 1 tập 2)

Hướng dẫn:

[Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Các số có hai chữ số

  • Trong số 69: 6 chục và 9 đơn vị nên chữ số 9 chỉ 9 đơn vị => đáp án B đúng.
  • Trong số 81: 8 chục và 1 đơn vị nên chữ số 8 chỉ 8 chục => đáp án A đúng.
  • Trong số 75: 7 chục và 5 đơn vị nên chữ số 7 chỉ 7 chục => đáp án A đúng.

3. Hãy nêu. (Bài 3 trang 31, SGK Toán 1 tập 2)

a. Chữ số chỉ số đơn vị.

b. Chữ số chỉ số chục.

Hướng dẫn:

a. Chữ số chỉ số đơn vị là:

[Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Các số có hai chữ số

  • 57: 5 chục và 7 đơn vị nên số chỉ đơn vị là 7
  • 85: 8 chục và 5 đơn vị nên số chỉ đơn vị là 5
  • 19: 1 chục và 9 đơn vị nên số chỉ đơn vị là 9
  • 40: 4 chục và 0 đơn vị nên số chỉ đơn vị là 0
  • 31: 3 chục và 1 đơn vị nên số chỉ đơn vị là 1

b. Chữ số chỉ số chực là:

[Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Các số có hai chữ số

  • 36: 3 chục và 6 đơn vị nên số chỉ chục là 3
  • 93: 9 chục và 3 đơn vị nên số chỉ chục là 9
  • 80: 8 chục và 0 đợn vị nên số chỉ chục là 8
  • 12: 1 chục và 2 đơn vị nên số chỉ chục là 1
  • 57: 5 chục và 7 đơn vị nên số chỉ chục là 7

VUI MỘT CHÚT:

a. Ghép hai mảnh của một thẻ số.

[Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Các số có hai chữ số

b. Đọc số trong mỗi thẻ đã ghép.

  • 13: mười ba
  • 80: tám mươi
  • 56: năm mươi sáu
  • 72: bảy mươi hai
  • 94: chín mươi tư