Giải bài tập Anh 8 – Unit 1: My Friends

12

Giải bài tập Anh 8 – Unit 1: My Friends

Giải bài tập Anh 8 – Unit 1: My Friends

Getting Started (Trang 10 SGK Tiếng Anh 8)

Describe these groups of friends and their favorite activities.

Hướng dẫn dịch và trả lời câu hỏi

Hãy mô tả các nhóm bạn và các hoạt động mà họ yêu thích.

a) The boys are playing football/ soccer.

b) The girls are studying.

c) The boys are playing chess.

d) The girls are playing volleyball.

Listen and Read (Trang 10-11 SGK Tiếng Anh 8)

 

Hướng dẫn dịch:

Hoa: Chào Lan.

Lan: Chào Hoa. Bạn có vẻ vui.

Hoa: Đúng thế. Hôm nay mình nhận được thư của Niên, bạn mình.

Lan: Mình có biết bạn ấy không nhỉ?

Hoa: Mình không nghĩ là bạn biết bạn ấy. Bạn ấy là hàng xóm của mình ở Huế.

Lan: Bạn ấy trông như thế nào?

Hoa: Ồ! Bạn ấy rất xinh. Ảnh bạn ấy đây này.

Lan: Bạn ấy cười đẹp quá. Bạn ấy là bạn học của bạn à?

Hoa: Ồ không. Bạn ấy chưa đủ tuổi để theo học cùng lớp với mình.

Lan: Bạn ấy bao nhiêu tuổi vậy?

Hoa: 12 tuổi. Bạn ấy sắp đến thăm mình. Bạn ấy sẽ ở đây vào lễ Giáng sinh.

    Bạn có muốn gặp bạn ấy không?

Lan: Thích lắm chứ.

1. Practice the dialogue with a partner. (Luyện tập hội thoại theo cặp.)

2. Answer the following questions. (Trả lời các câu hỏi sau.)

a) Where does Nien live?

=> She (= Nien) lives in Hue.

b) Does Lan know Nien?

=> No, she (=Lan) doesn’t know her (Nien).

c) Which sentence tells you that Hoa is older than Nien?

=> “She wasn’t old enough to be in my class.”

d) When is Nien going to visit Hoa?

=> She’s going to visit Hoa at Christmas.

Speak (Trang 11-12 SGK Tiếng Anh 8)

1. Read the dialogue.

Hoa: This person is short and thin.

    She has long blond hair.

Lan: Is this Mary?

Hoa: Yes.

2. Now take turns to make similar dialogues. Use the adjectives in the table.

Hướng dẫn dịch và trả lời câu hỏi

Nói (Trang 11-12)

1. Hãy đọc hội thoại.

Hoa: Người này thấp và ốm.

    Cô ấy có tóc dài màu vàng.

Lan: Mary phải không?

Hoa: Đúng vậy.

2. Bây giờ em hãy lần lượt xây dựng các hội thoại tương tự, sử dụng các tính từ cho trong bảng dưới đây.

a)

A: This person is tall and thin. He has short black hair.

B: Is this Van?

A: Yes.

b)

A: This person is short and fat. He is bald.

B: Is this Mr. Lai?

A: Yes.

c)

A: This person is tall and slim. She has long dark hair.

B: Is this Miss Lien?

A: Yes.

d)

A: This person is tall and slim. She has curly blond hair.

B: Is this Ann?

A: Yes.

e)

A: This person is tall and thin. He has short dark hair.

B: Is this Mr. Khoi?

A: Yes.

f)

A: This person is tall and slim. She has long fair hair.

B: Is this Mary?

A: Yes.

Listen (Trang 12-13 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and complete the conversations. Use the expressions in the box. (Nghe và hoàn thành các hội thoại sau, dùng các cách nói cho ở trong khung.)

a)

Hoa: Hello, Nam.

Nam: Morning, Hoa.

Hoa: Nam, (1) I’d like you to meet my cousin, Thu.

Nam: (2) Nice to meet you, Thu.

Thu: Nice to meet you too, Nam.

b)

Khai: Miss Lien, (3) I’d like you to meet my mother.

Miss Lien: (4) It’s a pleasure to meet you, Mrs. Vi.

Mrs. Vi: The pleasure is all mine, Miss Lien.

Miss Lien: Oh, there is the principal. Please excuse me, Mrs. Vi, but I must talk to him.

Mrs. Vi: Certainly.

c)

Ba: Bao, (5) come and meet my grandmother.

Bao: Hello, ma’am.

Grandmother: Hello, young man.

Ba: Bao is my classmate, grandmother.

Grandmother: What was that?

Ba: Classmate! Bao is my classmate.

Grandmother: I see.

d)

Mr. Lam: Isn’t that Lan’s father, my dear?

Mrs. Linh: I’m not sure. Go and ask him.

Mr. Lam: Excuse me. Are you Mr. Thanh?

Mr. Thanh: Yes, I am.

Mr. Lam: I’m Lam, Nga’s father.

Mr. Thanh: (6) How do you do?

Read (Trang 13-14 SGK Tiếng Anh 8)

Ba is talking about his friends.

I am lucky enough to have a lot of friends. Of all my friends, Bao, Khai, and Song are the ones I spend most of my time with. Each of us, however, has a different character.

Bao is the most sociable. He is also extremely kind and generous. He spends his free time doins volunteer work at a local orphanage, and he is a hard-working student who always gets good grades.

Unlike Bao, Khai and Song are quite reserved in public. Both boys enjoy school, but they prefer to be outside the classroom. Song is our school’s star soccer player, and Khai likes the peace and quiet of the local library.

I am not as outgoing as Bao, but I enjoy telling jokes. My friends usually enjoy my sense of humor. However, sometimes my jokes annoy them.

Although we have quite different characters, the four of us are very close friends.

Hướng dẫn dịch và trả lời câu hỏi

Đọc (Trang 13-14)

Ba đang nói về các bạn của cậu.

Tôi khá may mắn có được nhiều bạn bè. Trong số bạn bè của tôi thì tôi dành nhiều thời gian chơi đùa với Bảo, Khải và Song nhất. Tuy thế, mỗi chúng tôi lại có tính cách khác nhau.

Bảo là người dễ gần nhất. Cậu ấy cũng rất tốt bụng và rộng lượng. Cậu ấy dành thời gian rỗi của mình làm công tác tình nguyện ở trại trẻ mồ côi địa phương. Cậu ấy còn là một học sinh chăm chỉ luôn đạt điểm giỏi.

Không giống như Bảo, Khải và Song khá kín đáo khi ở trước công chúng. Cả hai đều rất thích việc học hành nhưng bọn họ lại thích ở ngoài lớp học hơn. Song là ngôi sao bóng đá của trường tôi, còn Khải thì thích sự yên tĩnh và im lặng của thư viện nơi cậu ở.

Tôi thì không được cởi mở như Bảo, nhưng tôi thích nói chuyện đùa. Bạn bè thường thích tính hài hước của tôi. Tuy thế, có khi những câu đùa của tôi cũng làm cho họ khó chịu.

Mặc dầu chúng tôi có tính cách hoàn toàn trái ngược nhau nhưng cả bốn chúng tôi lại là bạn bè thân thiết của nhau.

1. Choose the best answer and write. (Hãy chọn và viết câu trả lời đúng nhất.)

a) A

Ba talks about three off his friends.

b) C

Bao’s volunteer work does not affect his school work.

c) B

Khai and Song don’t talk much in public.

d) D

Ba’s friends sometimes get tired of his jokes.

2. Now answer the questions. (Bây giờ em hãy trả lời câu hỏi.)

a) How does Ba feel having a lot of friends?

=> He feels lucky enough to have a lot of friends.

b) Who is the most sociable?

=> Bao is the most sociable.

c) Who likes reading?

=> Sometimes Ba’s jokes annoy his friends.

d) What is a bad thing about Ba’s jokes?

=> He spends his free time at a local orphanage.

e) Where does Bao spend his free time?

=>

f) Do you and your close friends have the same or different characters?

=> Yes, I and my close friends like quiet places.

Write (Trang 15 SGK Tiếng Anh 8)

1. Read the information about Tam.

 

His name’s Le Van Tam and he’s fourteen years old. He lives at 26 Tran Phu Street in Ha Noi with his mother, father and his elder brother, Hung. He’s tall and thin and has short black hair. He is sociable, humorous and helpful. His best friends are Ba and Bao.

Dịch

1. Hãy đọc thông tin viết về Tâm.

Tên cậu ấy là Lê Văn Tâm. Cậu ấy 14 tuổi. Cậu ấy sống ở nhà số 26 đường Trần Phú ở Hà Nội với mẹ, bố và anh của cậu ấy tên là Hùng. Cậu ấy cao, ốm và có tóc đen ngắn. Cậu ấy dễ gần, hài hước và thích giúp đỡ. Những người bạn thân nhất của cậu ấy là Ba và Bảo.

2. Fill in a similar form for your partner. Use the following questions as prompts.

(Hoàn thành mẫu tương tự về bạn của em, dùng những câu hỏi gợi ý sau.)

Từ các gợi ý trong SGK Tiếng Anh 8, chúng ta có thể có một mẫu tương tự như sau:

 

3. Now write a paragraph about your partner.

(Hãy viết thành đoạn văn về bạn của em.)

Her name’s Tran Thu Ha. She’s fourteen years old. She lives at 666 Giai Phong Street in Ha Noi with her parents, her elder sister and her younger brother, Huong and Son. She’s pretty. She’s tall and thin and has long black hair. She is very kind, humorous and friendly. Her best friends are Phuong and Mai.

Language Focus (Trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8)

1. Complete the paragraphs. Use the correct form of the verbs in brackets.

(Hãy hoàn thành các đoạn văn sau, dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc.)

a) Hoa (0) lived (live) in Hue last year, but now she (1) lives (live) in Ha Noi. Yesterday, Hoa’s friend Nien (2) sent (send) Hoa a letter. Nien (3) was (be) Hoa’s neighbor when Hoa lived in Hue. She (4) is (be) in younger than Hoa.

b) Lan (0) is (be) Hoa’s best friend. The two girls (1) are (be) in the same class at Quang Trung school. Last year, Hoa (2) came (come) to the school for the first time. Lan (3) showed (show) her around and (4) introduced (introduce) her to many new friends.

2. Complete the dialogue. Use the correct form of the verbs in the box. You will have to use some verbs more than one.

(Em hãy hoàn thành hội thoại, dùng hình thức đúng của động từ cho trong khung. Em sẽ phải dùng lại một vài động từ.)

be     move     set     rise     go

Ba is helping his young cousin Tuan with some homework.

(Ba đang giúp cậu em họ Tuấn làm bài tập về nhà.)

Ba: What do you know about the sun, Tuan?

Tuan: The sun (0) rises in the east and (1) sets in the west.

Ba: Can you tell me anything about the other planets?

Tuan: I know something about the earth. It (2) goes/moves around the sun.

Ba: Yes, and the moon (3) goes/moves round the Earth.

Tuan: Where is Mars, Ba?

Ba: It (4) is near the sun.

Tuan: No, it’s silly. That (5) is Mercury. Mars (6) is near the Earth.

3. Look and describe. (Quan sát và miêu tả.)

Look at the picture. Ask and answer the questions.

(Hãy nhìn vào tranh. Hỏi và trả lời các câu hỏi.)

a) How many people are there in the picture?

=> There are four people in the picture.

b) What does each person look like?

=> The man standing next to the taxi is tall and heavy-set. The woman is tall and thin. She has short hair. The boy sitting on the ground looks tired and worried. And the man standing across the street is short and fat.

c) What is each person wearing?

=> The man standing next to the taxi is wearing a yellow shirt and black trousers. The woman is wearing a green skirt and red blouse. She is carrying a bag on her shoulder. The man sitting on the ground is wearing blue shorts and a while shirt. And the man across the street is wearing blue trousers and a pink shirt and tie. He’s carrying a briefcase.

4. Complete the dialogues. Use (not) adjective + enough.

(Hoàn thành hội thoại. Sử dụng (not) adjective + enough.)

a)

Hoa: Can you put the groceries in your bag?

Lan: No. It is not big enough to carry everything.    (big)

b)

Hoa: Is Ba going to drive his father’s car?

Lan: Don’t be silly! Ba is not old enough to drive a car.    (old)

c)

Hoa: Do you need any help?

Lan: No, thanks. I’m not strong enough to lift this box.    (strong)

d)

Hoa: Why don’t you join our English Speaking Club?

Lan: I don’t think my English is not good enough to be a member.    (good)



1. Complete the paragraph. Put the verbs in brackets into the correct form. (Trang 5 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

1. is 2. lives 3. received 4. have 5. eat
6. cooks 7. is 8. wrote 9. introduced 10. sent

2. Correct the following sentences. Write two correct sentence each time. (Trang 5-6 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a)

The moon doesn’t go round the sun.

It goes round the earth.

b)

It isn’t hot in winter.

It is cold in winter.

c)

Mice don’t catch cats.

Cats catch mice.

d)

Water doesn’t boil at 50 degrees Celsius.

It boils at 100 degree Celsius.

e)

Spiders don’t have six legs.

They have eight legs.

f)

The Red River doesn’t flow into the Atlantic Ocean.

It flows into the East Sea/ the Pacific Ocean.

g)

Gold isn’t so/ as cheap as silver.

It is more expensive than silver./ Silver is cheaper than gold.

h)

Carpenters don’t make things from metal.

They make things from wood.

3. Look at the people in the pictures. What do they look like? What are they wearing? Write sentences describing them, using the words in the box. (Trang 6-7 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a)

Mr. Long is not very old.

He is short and fat.

He has short hair.

He is ugly.

He is wearing a suit.

b)

Nam is young.

He is tall.

He has short hair.

He is handsome.

He is wearing a T-shirt and jeans.

c)

Lan is young.

She is tall and slim.

She has short hair.

She is beautiful.

She is wearing a skirt.

4. Complete the dialogue using the words in the box. (Trang 8 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

1. Who 2. What 3. good-looking
4. dark 5. excellent 6. like

5. Combine each of the following pairs of sentences into one sentence, using (not) adjective + enough. (Trang 9 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. The weather wasn’t warm enough (for us) to go swimming.

b. He wasn’t experiences enough to do the job.

c. The ladder wasn’t long enough to reach the window.

d. The tea isn’t strong enough to keep us awake.

e. The fire isn’t hot enough to boil the kettle.

f. The ice is thick enough (for us) to walk on it.

g. It wasn’t warm enough (for us) to sit in the garden.

6. Complete each of the following sentences using enough as an adjective (before nouns) or adverb (after adjective) with one of the words in the box. (Trang 10-11 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. enough chairs

b. strong enough

c. enough time

d. well enough

e. enough room

f. enough qualifications/ experience

g. big enough

h. enough cups

i. experienced enough

j. warm enough

k. enough experience/ qualifications

7. Write a paragraph about your close friend or pen pal. Use the following questions as prompts. (Trang 11-12 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

Lien is my close friend. She is 13 years old. I met/ knew her when I started Grade 6. She lives with her parents at 15 Hung Vuong Street, Hue. She is tall and slim. She’s pretty and warm. She likes listening to music in her free time. Nga and Lan are her close friends. She often writes to me once a month.

8. Fill each gap in the following sentences with a word from the box. (Trang 12-13)

a. introduce b. before c. doing d. myself e. excuse
f. meet g. allow h. like i. let j. pleasure

9. Write sentences about these people’s approximate age. Use the expressions in the box. (Trang 13-14 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. was in his early forties.

b. was in her late seventies.

c. was in his mid thirties.

d. was in his late teens.

e. was in his mid sixties.

f. was in her late eighties.

g. was in her late fifies.

h. was in his late thirties

10. Read the conversation between a policeman and an eye-witness and then fill in each gap with one word from the box. (Trang 14 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

1. old 2. late 3. tall 4. taller
5. thin 6. look 7. handsome 8. long
9. wearing 10. jeans 11. shoes 12. earing

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here