Unit 5: Vocabulary Higher Education

3

Tóm tắt bài

1. Từ Vựng Phần Reading Unit 5 Lớp 12

campus [‘kæmpəs] (n): khu học xá

challenge [‘t∫ælindʒ] (v)/ (n): thách thức

challenging [‘ʧælɪndʒɪŋ] (adj): kích thích

blame [bleim] (v): khiển trách

  • to blame sb/sth for/on sth (v)

to daunt [dɔnt] (v): làm nản chí

  • daunting [‘dɔntiη] (adj)

scary [‘skeəri] (adj) = frightening (adj): sợ hãi

mate [meit] (n): bạn bè

  • roommate [‘rummeit] (n): bạn cùng phòng
  • to apply for [ə’plai] (v): nộp đơn
  • application form [æplɪ’keɪ∫n fɔrm] (n): tờ đơn
  • applicant [‘æplikənt] (n): người nộp đơn

impression [im’pre∫n] (n): ấn tượng

  • impressive [ɪm’presɪv] (adj): có ấn tượng

exciting [ik’saitiη] (adj): hứng thú, lý thú

excited  [ik’saitid] (adj): sôi nổi

to explain [iks’plein] to sb for sth (v): giải thích với ai về điều gì

  • explanation [eksplə’neɪ∫n] (n): sự giải thích

to follow [‘fɑloʊ] (v): đi theo

existence [ig’zistəns] (n): sự tồn tại

suddenly [‘sʌdnli] (adv): đột ngột

to fight back tears: gạt nước mắt

all the time = always: luôn luôn, lúc nào cũng

degrees Celsius [di’griz  [‘selsiəs] (n): độ C

midterm [‘midtəm] (n): giữa học kỳ

to graduate from [‘grædʒuət] (v): tốt nghiệp

to take part in = to participate in [pɑr’tɪsɪpeɪt] (v): tham gia vào

engineering [,endʒi’niəriη] (n): khoa công trình

the Advanced Engineering: khoa công trình nâng cao

chance [t∫ɑns] (n) = opportunity [,ɔpə’tjuniti] (n): cơ hội

creativity [,kriei’tiviti] (n): sự sáng tạo

  • creative [kri’eɪtɪv] (adj)

knowledge [‘nɔlidʒ] (n): kiến thức, sự hiểu biết

society [sə’saiəti] (n): xã hội

  • social [‘sou∫l] (adj): (thuộc) xã hội

socially (adv): về mặt xã hội

to make friends (v): kết bạn

calendar [‘kælində] (n): lịch

rise [raiz] (n) = increase [‘inkris] (n): sự gia tăng

inflation [in’flei∫n] (n): sự lạm phát

speed [spid] (n): tốc độ

to get on very well with sb: hòa hợp với ai

2. Từ Vựng Phần Speaking Unit 5 Lớp 12

reference letter [‘refərəns ‘letər] (n): thư giới thiệu

a letter of acceptance [ək’septəns] (n): thư chấp nhận

a copy of the originals of school certificate [ə’rɪdʒənl] [sər’tɪfɪkət] bản sao các chứng chỉ gốc ở trường phổ thông

score [skɔ] (n): số điểm giành trong cuộc thi

entrance examination [‘entrəns] [ɪgzæmɪ’neɪ∫n] (n): kì thi tuyển sinh

scores of the required entrance examination [rɪ’kwaɪrd] (n): kết quả thi tuyển

admission requirement [əd’mi∫n ri’kwaiəmənt] (n): thủ tục nhập học

tertiary [‘tə∫əri] (adj): thứ ba, sau ngày thứ hai

  • tertiary institution  [‘tə∫əri ,insti’tju∫n] (n): bộ hồ sơ nhập học vào ĐH
  • tertiary study: việc học ĐH

to be admitted [rɪ’kwaɪrd] (v): được chấp nhận

indentity card [ai’dentəti kad] (n): thẻ căn cước

original [ə’ridʒənl] (n): nguyên bản

birth certificate [bɜθsə’tifikət] (n)  : giấy khai sinh

record [‘rekɔd] (n): hồ sơ

performance [pə’fɔməns] (n):thành tích

3. Từ Vựng Phần Listening Unit 5 Lớp 12

proportion [prə’pɔ∫n]  (n) phần, tỷ lệ

rural [‘ruərəl] (adj) thuộc về nông thôn

agriculture [‘ægrikʌlt∫ə] (n): nông nghiệp

  • agricultural [ægrɪ’kʌlʧərəl] (adj)

tutor [‘tjutə](n): gia sư

appointment [ə’pɔintmənt] (n): cuộc hẹn

to complete [kəm’plit] (v): hòa thành

MSc (Master of Science) [‘mæstər] [‘saɪəns] (n):  thạc sĩ khoa học

AERD (Agricultural Extension and Rural Development): Mở rộng và phát triển nông thôn

department [di’pɑtmənt] (n): Bộ, ngành

to get along: xoay sở

based on: dựa vào

to make full use of: sử dụng triệt để

lecturer [‘lekt∫ərə] (n):     giảng viên

overseas [,ouvə’siz] (adj): nước ngòai

too + adj + to + verb: quá…không thể

available [ə’veiləbl](adj): rỗi để được gặp, sẵn sàng

tutorial appointment [tju’tɔriəl ə’pɔintmənt] (n): cuộc hẹn phụ đạo

as soon as possible: càng sớm càng tốt

to move on: tiến lên

list [list] (n): danh sách

  • to list (v): ghi vào danh sách

item [‘aitəm] (n): tiết mục

thoroughly [‘θʌrəli] (adv): hòan tòan, kỹ lưỡng, thấu đáo

helpful [‘helpful] (adj): có ích, giúp ích

4. Từ Vựng Phần Writing Unit 5 Lớp 12

undergraduate programme [,ʌndə’grædʒuət ‘prougræm] (n): chương trình học đại học

undergraduate course [,ʌndə’grædʒuət kɔ:rs] (n): khóa đại học

request [ri’kwest] (n): lời yêu cầu, lời thỉnh cầu

to state [steit] (v): nêu lên

to mention [‘men∫n] (v): kể ra, đề cập

accommodation [ə,kɔmə’dei∫n] (n): phòng ở

for further information: thêm thông tin

to supply [sə’plai] (v): cung cấp

proficiency[prə’fi∫nsi] (n): sự thành thạo

closing [‘klouziη] (n): sự kết thúc

5. Từ Vựng Phần Language Focus Unit 5 Lớp 12

to fail the exam: thi rớt

to pass the exam: thi đậu

to hate [heit] (v): ghét

to be afraid of +V ing: sợ

to install [in’stɔl] (v): lắp đặt

alarm [ə’lɑm] (n): còi báo động, chuông báo động

thief  [θif] (n): tên trộm

to break into: đột nhập

Bài tập minh họa

Practical Exercise

Complete each of the sentencs with the correct form of the word in brackets.

  1. The __________must file a written ____________to the university. (apply)
  2. Many students apply for ____________ to more than one college. (admit)
  3. Students at university are called __________ while they are studying for their first degree. (graduate)
  4. She went to college to continue her __________ (educate)
  5. When is the final date for the ___________ of these? (submit)
  6. A good teacher can encourage artistic __________(create)
  7. What is the minimum entrance __________ for this course? (require)
  8. Such a bad behavior is totally ____________ in a civilized society. (accept)

Key

  1. The applicants must file a written application to the university.
  2. Many students apply for admission to more than one college.
  3. Students at university are called undergraduate while they are studying for their first degree.
  4. She went to college to continue her education.
  5. When is the final date for the submission of these?
  6. A good teacher can encourage artistic creativity.
  7. What is the minimum entrance requirement for this course?
  8. Such a bad behavior is totally unacceptable in a civilized society.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here