Luyện tập – Chủ đề 5 : Các phép toán với phân thức – Luyện tập 3 trang 81 Em học toán lớp 8 tập 1. Giải bài tập Tìm hai phân thức có tổng là

0

Luyện tập – Chủ đề 5 : Các phép toán với phân thức – Luyện tập 3 trang 81 Em học toán lớp 8 tập 1. Giải bài tập Tìm hai phân thức có tổng là

Tìm hai phân thức có tổng là \({{2x – 1} \over {(x + 1)(x – 2)}}\) .

\(\eqalign{  & {{2x – 1} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)}} – {{2x} \over {\left( {x + 1} \right)}} = {{2x – 1} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)}} + {{ – 2x} \over {x + 1}}  \cr  &  = {{2x – 1} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)}} + {{ – 2x\left( {x – 2} \right)} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)}}  \cr  &  = {{2x – 1 – 2{x^2} + 4x} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)}} = {{ – 2{x^2} + 6x – 1} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)}} = {{ – 2{x^2} + 6x – 1} \over {{x^2} – x – 2}} \cr} \)

Do đó \({{2x – 1} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)}} = {{2x} \over {x + 1}} + {{ – 2{x^2} + 6x – 1} \over {{x^2} – x – 2}}\)

Vậy hai phân thức có tổng bằng \({{2x – 1} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)}}\) là \({{2x} \over {x + 1}}\) và \({{ – 2{x^2} + 6x – 1} \over {{x^2} – x – 2}}\).

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here