Bài tập – Chủ đề 4 : Định nghĩa – Các phép biến đổi phân thức – Bài tập 14 trang 62 Em học toán lớp 8 tập 1. Giải bài tập Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

0

Bài tập – Chủ đề 4 : Định nghĩa – Các phép biến đổi phân thức – Bài tập 14 trang 62 Em học toán lớp 8 tập 1. Giải bài tập Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) \({5 \over {2x + 2}}\) và \({9 \over {{x^2} – 1}}\) ;

b) \({1 \over {4 – 2x}}\) và \({3 \over {{x^2} – 4}}\) .

\(\eqalign{  & a)\,\,2x + 2 = 2\left( {x + 1} \right);  \cr  & \,\,\,\,\,\,\,{x^2} – 1 = \left( {x – 1} \right)\left( {x + 1} \right)  \cr  & MTC = 2\left( {x + 1} \right)\left( {x – 1} \right)  \cr  & {5 \over {2x + 2}} = {5 \over {2\left( {x + 1} \right)}} = {{5\left( {x – 1} \right)} \over {2\left( {x + 1} \right)\left( {x – 1} \right)}}  \cr  & {9 \over {{x^2} – 1}} = {9 \over {\left( {x – 1} \right)\left( {x + 1} \right)}} = {{9.2} \over {2\left( {x + 1} \right)\left( {x – 1} \right)}} = {{18} \over {2\left( {x + 1} \right)\left( {x – 1} \right)}}  \cr  & b)\,\,4 – 2x =  – 2\left( {x – 2} \right)  \cr  & \,\,\,\,\,\,\,{x^2} – 4 = \left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right)  \cr  & MTC = 2\left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right)  \cr  & {1 \over {4 – 2x}} = {1 \over { – 2\left( {x – 2} \right)}} = {{ – 1\left( {x + 2} \right)} \over {2\left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = {{ – x – 2} \over {2\left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}  \cr  & {3 \over {{x^2} – 4}} = {3 \over {\left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = {{3.2} \over {2\left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = {6 \over {2\left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} \cr} \)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here