Giải Vocabulary – Unit 1 SGK Tiếng Anh 2

0

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Listen and point.

(Nghe và chỉ.) 

Lời giải chi tiết:

– a crown: vương miện

– a king: vua, đức vua

– a queen: nữ hoàng, hoàng hậu

– a princess: công chúa

– a prince: hoàng tử

– a friend: người bạn, bạn

– a frog: con ếch

– sad: buồn

– happy: vui, hạnh phúc

Bài 2

2. Point and say.

(Chỉ và nói.) 

Lời giải chi tiết:

– a crown: vương miện

– a king: vua, đức vua

– a queen: nữ hoàng, hoàng hậu

– a princess: công chúa

– a prince: hoàng tử

– a friend: người bạn, bạn

– a frog: con ếch

– sad: buồn

– happy: vui, hạnh phúc

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

6. 

7. 

8. 

9. 

Giaibaitaphay.com

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here