Giải The sounds of English

0

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 11. Listen and say. (Nghe và nói)

Listen again, trace and write. (Nghe lại, tô chữ và viết) track B69, 70

 

Lời giải chi tiết:

– monkey: con khỉ

– zebra: con ngựa vằn

– crocodile: con cá sấu

Bài 2

Task 12. Listen and chant. (Nghe và nói) track B71

 

Lời giải chi tiết:

Look, I’m a lion.

I walk and I run.

Look, I’m a zebra.

standing in the sun.

Tạm dịch:

Nhìn này, tôi là một con sư tử.

Tôi đi bộ và tôi chạy.

Nghe này, tôi là một con ngựa vằn.

đang đứng dưới nắng.

Giaibaitaphay.com

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here